Ford Everest Trend 2.0L AT

Giá : 1.112.000.000 đ
Giá khuyến mại: Liên hệ để có giá tốt nhất
Đặt hàng ngay
HOTLINE TƯ VẤN : 097.176.3737

Ford Everest 2.0L Turbo Trend 4×2 AT

 

Phiên bản Trend của Everest 2019 được trang bị hệ dẫn động cầu sau 4×2 đi kèm động cơ 2.0L Turbo đơn và hộp số tự động 10 cấp.

Có thể nói đây là phiên bản khá kinh tế dành cho gia đình khi NSX vẫn giữ nguyên các tính năng an toàn cần thiết và những tiện ích cơ bản. Đặc biệt với 7 túi khí đảm bảo an toàn cho toàn bộ hành khách bên trong xe. Nội thất bọc da, hệ thống SYNC 3, màn hình cảm ứng 8inch kết hợp với camera lùi, cảm biến sau.

 

Về ngoại thất, không có nhiều khác biệt so với bản Titanium. Mặt lưới tản nhiệt mạ crom, cản trước và sau sơn tối màu, vành hợp kim kích thước 18″.

Các tính năng thông minh, tiện ích cao cấp hỗ trợ người lái như: Ga tự động, giới hạn tốc độ, cảm biến đèn, gạt mưa tự động, điều hòa tự động, mở cốp rảnh tay (đá cốp), màn hình cảm ứng 8inch, SYNC3, bản đồ định vị GPS và hệ thống 10 loa cao cấp …

Thông số kỹ thuật, so sánh với bản 2.0L Turbo Titanium 4×2 AT:

 

Titanium 2.0L AT 4×2 Trend 2.0L AT 4×2
Giá bán 1 tỉ 177 triệu 1 tỉ 112 triệu
Động cơ và tính năng vận hành
Động cơ Dầu 2.0L tăng áp đơn
Công suất cực đại 180
Mô men xoắn cực đại 500Nm tại 1750 – 2000 v/p
Hệ dẫn động Cầu sau
Hộp số Tự động 10 cấp
Trợ lực lái Điện
Kích thước và trọng lượng
Dài x Rộng x Cao 4892 x 1860 x 1837
Khoảng sáng gầm xe 210
Chiều dài cơ sở 2850
Dung tích thùng nhiên liệu 80 lít
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc
Hệ thống treo sau Lò xo trụ và ống giảm chấn kết hợp thanh ổn định liên kết
Hệ thống phanh
Phanh trước và sau Phanh đĩa
Cỡ lốp 265/50/R20 265/60/R18
Bánh xe Vành 20” Vành 18”
Trang thiết bị an toàn
Túi khí phía trước 2 túi khí trước
Túi khí bên
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe
Túi khí bảo vệ đầu gối người lái
Camera lùi
Cảm biến va chạm Trước và sau Sau
Hỗ trợ đỗ xe chủ động Không Không
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Trang thiết bị an toàn
Hệ thống kiểm soát hành trình
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang Không
Hệ thống chống trộm
Trang thiết bị ngoại thất
Đèn chiếu sáng trước Đèn HID tự động, LED ban ngày
Gạt mưa tự động
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, sấy điện Chỉnh điện, gập điện
Mở cốp rảnh tay (đá cốp sau)
Trang thiết bị bên trong xe
Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minh
Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu
Vật liệu ghế Da cao cấp
Tay lái bọc da
Điều chỉnh hàng ghế trước Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế thứ 3 gập điện Không
Gương chiếu hậu trong Tự động 2 chế độ ngày đêm
Cửa kính điều khiển điện Có (kính 1 chạm kết hợp chống kẹt bên người lái)
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, USB, Bluetooth
Công nghệ giải trí SYNC SYNC 3 điều khiển bằng giọng nói
10 loa 10 loa
Bản đồ định vị toàn cầu GPS Bản đồ định vị toàn cầu GPS
Hệ thống chống ồn chủ động
Màn hình hiển thị đa thông tin Hai màn hình TFT 4.2” hiển thị đa thông tin
Điều khiển âm thanh, nghe điện thoại trên tay lái

Google+ Comments

Hệ thống phanh / Brake system

  • Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 18”/ Alloy 18
  • Cỡ lốp / Tire Size : 265/60R18
  • Phanh trước và sau / Front and Rear Brake : Đĩa tản nhiệt / Ventilated disc

Hệ thống treo / Suspension system

  • Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt’s link
  • Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và thanh chống lắc/ Independent with coil spring and anti-roll bar

Hệ thống Âm thanh/ Audio Systerm

  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ II/ Voice Control SYNC Gen II/Màn hình TFT cảm ứng 8
  • Hệ thống chống ồn chủ động/ Active Noise Control : Có / With
  • Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 10 loa (speakers)
  • Màn hình hiển thị đa thông tin / Multil function display : Hai màn hình TFT 4.2
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With
  • Ổ nguồn 230V/ 230V outlet : Không / Without

Hệ thống Điều hòa

  • Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC

Kích thước và Trọng lượng / Dimensions

  • Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) : 2850
  • Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters
  • Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 4892x 1860 x 1837
  • Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) : 210

Trang thiết bị an toàn/ Safety features

  • Camera lùi / Rear View Camera : Không / Without
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor : Cảm biến sau / Rear parking sensor
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD : Có/ With
  • Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System : Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập/ Volumetric Burgular Alarm System
  • Hệ thống Cân bằng điện tử / Electronic Stability Program (ESP) : Có/ With
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Không / Without
  • Hệ thống Cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái / Collision Mitigation : Không / Without
  • Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có/ With
  • Hệ thống Kiểm soát tốc độ / Cruise control : Có/ Cruise Control
  • Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp / TPMS : Không / Without
  • Hệ thống Kiểm soát đổ đèo / Hill descent assists : Không / Without
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang / BLIS with Cross Traffic Alert : Không / Without
  • Hỗ trợ đỗ xe chủ động/ Automated parking : Không / Without
  • Túi khí bên / Side Airbags : Có/ With
  • Túi khí bảo vệ đầu gối người lái / Knee Airbags : Không / Without
  • Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags : Có/ With

Trang thiết bị bên trong xe/ Interior

  • Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
  • Gương chiếu hậu trong / Internal miror : Điều chỉnh tay/ Manual
  • Hàng ghế thứ ba gập điện/ Power 3rd row seat : Không / Without
  • Khoá cửa điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry : Có / With
  • Tay lái / Steering wheel : Bọc da / Leather
  • Vật liệu ghế / Seat Material : Da cao cấp/ Premium Leather
  • Điều chỉnh hàng ghế trước / Front Seat row adjust : Ghế lái chỉnh điện 8 hướng / Driver 8 way power

Trang thiết bị ngoại thất/ Exterior

  • Cửa hậu đóng/mở bằng điện có chức năng chống kẹt/ Power liftgate w/ anti pinch sensor : Không / Without
  • Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama / Power Panorama Sunroof : Không / Without
  • Gương chiếu hậu điều chỉnh điện, gập điện / Power adjust, fold mirror : Có / With
  • Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Có / With
  • Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt/ High Beam System : Điều chỉnh tay / Manual
  • Hệ thống đèn chiếu sáng trước/ Headlamp : Đèn Projector / Projector Headlamp
  • Mầu sắc tay nắm cửa ngoài và gương chiếu hậu/ Outer Door Handles and mirrors : Sơn cùng màu thân xe / Body Color
  • Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With

Động cơ & Tính năng Vận hành / Power and Performance

  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 160 (118 KW) / 3200
  • Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 2198
  • Hệ thống dẫn động / Drivetrain : Dẫn động một cầu chủ động / 4×2
  • Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System : Không / without
  • Hộp số / Transmission : Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT
  • Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Không / without
  • Khả năng lội nước / Water wading (mm) : 800
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 385 / 1600-2500
  • Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS
  • Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) : 86 x 94,6
  • Động cơ / Engine Type : Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi/Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler

DỊCH VỤ CUNG CẤP

 

 

HỖ TRỢ LIÊN TỤC  HỖ TRỢ LIÊN TỤC

Với Ford Thủ Đô khách hàng sau khi mua xe luôn được hỗ trợ với các chương trình bảo dưỡng, bảo trì miễn phí thường xuyên

HỖ TRỢ VAY 90% HỖ TRỢ VAY 85%

Nếu bạn chưa hoặc không muốn mua tiền mặt chúng tôi có thể hỗ trợ bạn mua xe chỉ với < 10% trả trước với lãi suất cực thấp.

GIAO XE TẬN NHÀ GIAO XE TẬN NHÀ

Dù bạn ở đâu chỉ cần bạn muốn chúng tôi sẽ giao xe đến tận nhà, với cách giao xe nhanh gọn và chuyên nghiệp , mang đến sự hài lòng cho mọi khách hàng

 TƯ VẤN CHUYÊN NGHIỆP TƯ VẤN CHUYÊN NGHIỆP

Với đội ngũ nhân viên được đào tạo và kiểm tra trình độ mỗi tháng, chúng tôi luôn có những nhân viên tư vấn giầu kinh nghiệm, nhiệt tình và chuyên nghiệp nhất

 

UA-145369909-1