Ford Transit SVP

Giá : 849.000.000 đ
Giá khuyến mại: Liên hệ để có giá tốt nhất
Đặt hàng ngay
HOTLINE TƯ VẤN : 097.176.3737

Google+ Comments

Hệ thống phanh

  • Bánh xe : Vành hợp kim nhôm đúc 16
  • Cỡ lốp : 215 / 75R16
  • Dung tích thùng nhiên liệu (lít)
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
  • Phanh đĩa phía trước và sau : Có
  • Trợ lực lái Thủy lực : Có

Hệ thống phanh / Brake system

  • Bánh xe : Vành hợp kim nhôm đúc 16
  • Cỡ lốp : 215 / 75R16
  • Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80L
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có
  • Loại nhiên liệu sử dụng : Dầu
  • Phanh đĩa phía trước và sau : Có
  • Trợ lực lái thủy lực : Có

Hệ thống treo

  • Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực / Non-independent leaf springs with telescopic shock absorbers
  • Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực / Independent coil springs with telescopic shock absorbers

Kích thước và trọng lượng

  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.65
  • Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) : 3750
  • Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5780 x 2000 x 2360
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) : 165
  • Trọng lượng không tải (kg) : 2455
  • Trọng lượng toàn tải (kg) : 3730
  • Vệt bánh sau (mm) : 1704
  • Vệt bánh trước (mm) : 1740

Trang bị chính

  • Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có
  • Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có
  • Túi khí cho người lái : Có
  • Đèn phanh sau lắp cao : Có
  • Đèn sương mù : Có

Trang thiết bị chính

  • Bậc lên xuống cửa trượt : Có
  • Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước : Có
  • Chắn bùn trước sau : Có
  • Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được : Có
  • Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện : Có
  • Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có
  • Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay : Có
  • Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có
  • Hệ thống âm thanh : AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)
  • Khoá cửa điện trung tâm : Có
  • Khóa cửa điều khiển từ xa : Có
  • Khóa nắp ca-pô : Có
  • Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có
  • Tiêu chuẩn khí thải/ Emision Level : EURO Stage 4
  • Túi khí cho người lái : Có
  • Tựa đầu các ghế : Có
  • Vật liệu ghế : Vải
  • Điều hoà nhiệt độ : Hai giàn lạnh
  • Đèn phanh sau lắp cao : Có
  • Đèn sương mù : Có

Động cơ

  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 140 / 3500
  • Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 2402
  • Hộp số : 6 số tay
  • Loại : 4 xi lanh thẳng hàng
  • Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 375 / 2000
  • Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) : 89.9 x 94.6
  • Động cơ : Động cơ Turbo Diesel 2,4L – TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp / 2.4L Turbo Direct Common-rail Injection, DOHC with Intercooler

 

DỊCH VỤ CUNG CẤP

 

 

HỖ TRỢ LIÊN TỤC  HỖ TRỢ LIÊN TỤC

Với Ford Thủ Đô khách hàng sau khi mua xe luôn được hỗ trợ với các chương trình bảo dưỡng, bảo trì miễn phí thường xuyên

HỖ TRỢ VAY 90% HỖ TRỢ VAY 85%

Nếu bạn chưa hoặc không muốn mua tiền mặt chúng tôi có thể hỗ trợ bạn mua xe chỉ với < 10% trả trước với lãi suất cực thấp.

GIAO XE TẬN NHÀ GIAO XE TẬN NHÀ

Dù bạn ở đâu chỉ cần bạn muốn chúng tôi sẽ giao xe đến tận nhà, với cách giao xe nhanh gọn và chuyên nghiệp , mang đến sự hài lòng cho mọi khách hàng

 TƯ VẤN CHUYÊN NGHIỆP TƯ VẤN CHUYÊN NGHIỆP

Với đội ngũ nhân viên được đào tạo và kiểm tra trình độ mỗi tháng, chúng tôi luôn có những nhân viên tư vấn giầu kinh nghiệm, nhiệt tình và chuyên nghiệp nhất

 

UA-145369909-1